| Tên sản phẩm | Deazaflavin |
| Tên khác | TND-1128 |
| Số CAS | 59997-14-7 |
| Công thức phân tử | C₁₂H₉N₃O₂ |
| Trọng lượng phân tử | 227,22 g/mol |
| Hình thức | Bột tinh thể màu vàng đến cam |
| Độ tinh khiết (HPLC) | ≥ 98,01 TP3T |
| Mất mát khi sấy khô | ≤ 0,5% |
Cần trợ giúp? Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi
Deazaflavin (TND-1128) là một chất tương tự flavin tổng hợp thuộc nhóm 5-deazaflavin họ, có đặc điểm là nguyên tử nitơ ở vị trí số 5 của vòng isoalloxazine được thay thế bằng một nguyên tử cacbon. Sự thay đổi cấu trúc này làm thay đổi cơ bản phản ứng oxy hóa-khử của phân tử.
Mối quan hệ với các deazaflavin khác:
| Hợp chất | Số CAS. | Vị trí số 5 | Sự khác biệt chính |
|---|---|---|---|
| 5-Deazaflavin | 26908-38-3 | Cacbon (C) | C ở vị trí 5, H ở N3? |
| Deazaflavin (TND-1128) | 59997-14-7 | Cacbon (C) | Các kiểu thay thế khác nhau |
| Flavin tự nhiên (riboflavin) | 83-88-5 | Nitơ (N) | Cofactor tự nhiên |
| Cofactor F420 | Nhiều loại | Cacbon (C) | Deazaflavin tự nhiên (từ vi sinh vật cổ/vi khuẩn Mycobacterium) |
Khác với các flavin tự nhiên (riboflavin, FMN, FAD), các chất tương tự deazaflavin không thể hình thành chất trung gian adduct N5-C4a – chất đóng vai trò then chốt trong nhiều phản ứng được xúc tác bởi flavin. Đặc tính này khiến các deazaflavin trở nên có giá trị các phương pháp tiếp cận cơ chế để nghiên cứu chức năng của flavoprotein.
| Tham số | Thông số kỹ thuật | Phương pháp thử nghiệm |
|---|---|---|
| Phương pháp phân tích (HPLC) | ≥ 98,01 TP3T | HPLC-UV |
| Hình thức | Bột tinh thể màu vàng đến cam | Hình ảnh |
| Mất mát khi sấy khô | ≤ 0,5% | USP |
| Tạp chất đơn lẻ | ≤ 0,5% | HPLC-UV |
| Tổng lượng tạp chất | ≤ 2,0% | HPLC-UV |
| Chất dung môi còn lại | Giới thiệu tiêu chuẩn USP | GC |
| Tham số | Deazaflavin (TND-1128) | Riboflavin (B2) | FMN | FAD |
|---|---|---|---|---|
| Vị trí 5 của nguyên tử dị nguyên | Cacbon | Nitơ | Nitơ | Nitơ |
| Sự hình thành phức hợp N5-C4a | Không thể tạo | Có thể tạo | Có thể tạo | Có thể tạo |
| Khả năng khử | Giá trị âm hơn (~ -0,65 V) | ~ -0,30 V | ~ -0,32 V | ~ -0,32 V |
| Khả năng phản ứng với oxy | Giảm | Cao | Cao | Cao |
| Sự xuất hiện tự nhiên | Tổng hợp (tương tự F420) | Tự nhiên | Tự nhiên | Tự nhiên |
| Ứng dụng chính | Thiết bị thăm dò cơ chế | Phụ lục | Nghiên cứu | Nghiên cứu |
Công ty TNHH LyvBio. là nhà cung cấp Deazaflavin (TND-1128) có độ tinh khiết cao dành cho các ứng dụng nghiên cứu và phát triển.
Năng lực cung ứng:
Độ tinh khiết: ≥98,01% TP3T (HPLC)
Số lượng lớn: 100 mg – 50 g
Thời gian giao hàng: 3–5 ngày (mẫu), 10–15 ngày (số lượng lớn)
Tài liệu: COA, MSDS, đồ thị sắc ký HPLC
280 Phố Chính, Tây An, Thiểm Tây, Trung Quốc