| Tên sản phẩm | Oxiracetam |
| Từ đồng nghĩa | 4-Hydroxy-2-oxopyrrolidine-N-acetamide; 4-Hydroxypiracetam; CT-848; Hydroxypiracetam; 4-Hydroxy-2-oxo-1-pyrrolidineacetamide |
| Số CAS | 62613-82-5 |
| Công thức phân tử | C₆H₁₀N₂O₃ |
| Trọng lượng phân tử | 158,16 g/mol |
| Hình thức | Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà |
| Phương pháp phân tích (HPLC) | ≥ 99,01 TP3T |
| Điểm nóng chảy | 164–168°C |
| Mất mát khi sấy khô | ≤ 0,5% |
| Hàm lượng tro sau khi đốt | ≤ 0,1% |
| Kim loại nặng | ≤ 10 ppm |
| Lưu trữ | Mát mẻ, khô ráo, đậy kín, tránh ánh sáng |
| Thời hạn sử dụng | 36 tháng |
Cần trợ giúp? Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi
Oxiracetam là một hợp chất nootropic tan trong nước thuộc họ racetam. Đây là dẫn xuất 4-hydroxy của piracetam (hợp chất racetam gốc), với sự thay đổi cấu trúc này mang lại hiệu lực cao hơn đáng kể và các đặc tính dược lý riêng biệt.
hàm vi phân: Oxiracetam được ước tính là có tác dụng mạnh hơn piracetam khoảng 2–3 lần trên các mô hình động vật.
Không giống như piracetam (chủ yếu là một chất tăng cường trí nhớ), oxiracetam đã cho thấy những tác dụng rõ rệt hơn đối với quá trình tiếp thu kiến thức và Lưu ý, có tác dụng kích thích nhẹ. Chất này hòa tan trong nước (khác với aniracetam và pramiracetam), do đó phù hợp cho nhiều ứng dụng nghiên cứu mà không cần sử dụng chất mang dựa trên lipid.

Công ty TNHH LyvBio. là nhà cung cấp Oxiracetam có độ tinh khiết cao, được chứng nhận GMP, dành cho các ứng dụng nghiên cứu và phát triển.
Năng lực cung ứng:
Phương pháp định lượng (HPLC): ≥99,01 TP3T
Biểu mẫu: Bột tinh thể
Công suất hàng tháng: Hơn 100 kg
Số lượng lớn: 10g – 50kg
Thời gian giao hàng: 3–5 ngày (mẫu), 10–15 ngày (số lượng lớn)
Tài liệu: COA, MSDS, TDS, đồ thị sắc ký HPLC, dữ liệu về độ ổn định
Đảm bảo chất lượng:
Độ tinh khiết theo phương pháp HPLC với phát hiện bằng tia UV
Các dung môi dư đã được kiểm tra (đáp ứng tiêu chuẩn USP )
Các kim loại nặng được kiểm tra (ICP-MS)
Xác nhận điểm nóng chảy
📧 Liên hệ: info@lyvbio.com
| Tham số | Thông số kỹ thuật | Phương pháp thử nghiệm |
|---|---|---|
| Phương pháp phân tích (HPLC) | ≥ 99,01 TP3T | HPLC-UV (210 nm) |
| Hình thức | Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà | Hình ảnh |
| Xác định | Thời gian lưu HPLC, IR | HPLC / IR |
| Điểm nóng chảy | 164–168°C | USP |
| Mất mát khi sấy khô | ≤ 0,5% | USP |
| Hàm lượng tro sau khi đốt | ≤ 0,1% | USP |
| Kim loại nặng | Pb ≤ 10 ppm; As ≤ 2 ppm; Cd ≤ 1 ppm; Hg ≤ 0,1 ppm | ICP-MS |
| Các chất liên quan | Tạp chất đơn lẻ ≤ 0,5%; Tổng ≤ 1,0% | HPLC-UV |
| Chất dung môi còn lại | Giới thiệu tiêu chuẩn USP | GC |
| Kích thước hạt | Từ 95% đến 80 mesh | Phân tích rây |

| Sản phẩm | Số CAS. | Thể loại | Đơn đăng ký nghiên cứu |
|---|---|---|---|
| Piracetam | 7491-74-9 | Racetam | Nghiên cứu về trí nhớ, các nghiên cứu so sánh |
| Aniracetam | 72432-10-1 | Racetam | Nghiên cứu về điều chế AMPA và tác dụng giải lo âu |
| Pramiracetam | 68497-62-1 | Racetam | Nghiên cứu về việc tăng cường trí nhớ hiệu quả |
| Phenylpiracetam | 77472-70-9 | Racetam | Nghiên cứu về chất kích thích và chức năng nhận thức |
| Noopept (GVS-111) | 157115-85-0 | Dipeptit | Nghiên cứu về bảo vệ thần kinh và chức năng nhận thức |
| Sunifiram (DM-235) | 314728-85-3 | Piperazin | Nghiên cứu về chất điều biến AMPA có hoạt tính cao |
📧 Email: info@lyvbio.com
🌐 Trang web: https://www.lyvbio.com
280 Phố Chính, Tây An, Thiểm Tây, Trung Quốc