| Tên sản phẩm | Nitazoxanide |
|---|---|
| Số CAS | 55981-09-4 |
| Công thức phân tử | C12H13N3O5S |
| Trọng lượng phân tử | 307.32 g/mol |
| Hình thức | Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà |
| Thông số kỹ thuật | ≥99,01% TP3T (HPLC) |
| Mất mát khi sấy khô | ≤0,51 TP3T |
| Kim loại nặng | ≤10 ppm |
| Điểm nóng chảy | 201-203°C |
| Gói | 1 kg, 5 kg, 25 kg; có thể đóng gói theo yêu cầu |
Cần trợ giúp? Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi

Nitazoxanide (CAS 55981-09-4) is a broad-spectrum antiparasitic agent originally developed for treating protozoan infections, now recognized for its activity against anaerobic bacteria and certain viruses. The compound is a thiazolide derivative, supplied as a high-purity crystalline powder (≥99.0% by HPLC), suitable for pharmaceutical formulation and R&D use.
Its mechanism involves interference with the pyruvate:ferredoxin oxidoreductase (PFOR) enzyme, which is essential for energy metabolism in anaerobic organisms. This makes nitazoxanide a versatile API for antiparasitic and antimicrobial applications.
Từ đồng nghĩa: 2-Acetolyloxy-N-(5-nitro-2-thiazolyl)benzamide, NTZ, Alinia, Nizonide, Nitazoxanide USP
Every batch is tested for assay (HPLC ≥99.0%), loss on drying (≤0.5%), and heavy metals (≤10 ppm). Full COA, MSDS, and TDS are provided with each shipment; stability data available on request.
Đóng gói tiêu chuẩn với các loại 1 kg, 5 kg và 25 kg. Có cung cấp đóng gói số lượng lớn và theo yêu cầu. Các mặt hàng có sẵn trong kho sẽ được giao trong vòng 3–5 ngày. Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) từ 1 kg. Để biết thông tin về giá cả và mẫu sản phẩm, vui lòng liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi.
280 Phố Chính, Tây An, Thiểm Tây, Trung Quốc