| Tên sản phẩm | Inositol |
|---|---|
| Số CAS | 87-89-8 |
| Công thức phân tử | C₆H₁₂O₆ |
| Trọng lượng phân tử | 180,16 g/mol |
| Hình thức | Bột tinh thể màu trắng |
| Phương pháp phân tích (HPLC) | ≥ 99,01 TP3T |
| Mất mát khi sấy khô | ≤ 0,5% |
| Hàm lượng tro sau khi đốt | ≤ 0,1% |
| Kim loại nặng | ≤ 10 ppm |
Cần trợ giúp? Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi
Inositol (Myo-Inositol) là một loại cồn đường vòng cacbon có nguồn gốc tự nhiên, thuộc họ vitamin B phức hợp.
Chất này tồn tại dưới dạng chín đồng phân không gian, với myo-inositol là dạng có hàm lượng cao nhất và có hoạt tính sinh học mạnh nhất trong hệ thống của động vật có vú.
Inositol đóng vai trò là thành phần cấu trúc của màng tế bào, nơi nó được tích hợp vào phosphatidylinositol (PI) và các dẫn xuất phosphoryl hóa của nó, vốn hoạt động như các chất truyền tín hiệu thứ hai quan trọng trong các con đường truyền tín hiệu.
Inositol được công nhận rộng rãi nhờ những ứng dụng của nó trong việc duy trì sức khỏe chuyển hóa, chức năng buồng trứng và hỗ trợ hệ thần kinh.
Nhờ tính an toàn và lịch sử lâu đời trong việc sử dụng làm thực phẩm, thành phần này trở thành một nguyên liệu đa năng trong các công thức chế tạo thực phẩm chức năng, dược phẩm và thực phẩm chức năng.

Viên nang inositol
Tiền chất của chất truyền tín hiệu thứ hai: Đóng vai trò là nền tảng cho cơ chế truyền tín hiệu IP3 và DAG.
Cấu trúc màng: Là thành phần cấu tạo nên phosphatidylinositol, một loại phospholipid quan trọng trong màng tế bào.
Chức năng điều hòa thẩm thấu: Hoạt động như một chất thẩm thấu hữu cơ trong các tế bào thận và tế bào thần kinh.
Tín hiệu insulin: Hoạt động như một chất trung gian nội bào trong cơ chế tác động của insulin.
Tác dụng điều hòa thần kinh: Ảnh hưởng đến serotonin và các hệ thống chất dẫn truyền thần kinh khác.
| Tham số | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Độ tinh khiết (HPLC) | ≥ 99,01 TP3T |
| Xác định | Phổ hồng ngoại phù hợp với phổ tham chiếu |
| Độ quay riêng | từ +27,0° đến +28,0° |
| Điểm nóng chảy | 224 – 227°C |
| Mất mát khi sấy khô | ≤ 0,5% |
| Hàm lượng tro sau khi đốt | ≤ 0,1% |
| Kim loại nặng (tính theo Pb) | ≤ 10 ppm |
| Asen (As) | ≤ 1 ppm |
| Giới hạn vi sinh | Tuân thủ các tiêu chuẩn USP/EP |
Công suất hàng tháng: Hơn 10.000 kg
Thời gian thực hiện: 3–5 ngày (mẫu), 10–15 ngày (lô hàng)
Tài liệu hướng dẫn: COA, đồ thị sắc ký, dữ liệu về độ ổn định (theo yêu cầu)
Bao bì: 1 kg, 5 kg, 10 kg, 25 kg và số lượng lớn
280 Phố Chính, Tây An, Thiểm Tây, Trung Quốc
Công ty TNHH LyvBio.
Email: info@lyvbio.com
Room,5-0203, Courtyard 205, Lianhu District,Xi'an,Shaanxi,China