| Tên sản phẩm | Cholic Acid |
|---|---|
| Số CAS | 81-25-4 |
| Công thức phân tử | C24H40O5 |
| Trọng lượng phân tử | 408.57 |
| Hình thức | Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà |
| Phương pháp phân tích (HPLC) | ≥98% |
| Điểm nóng chảy | 200-201 °C |
| Mất mát khi sấy khô | ≤1,01 TP3T |
| Kim loại nặng | ≤10 ppm |
| Độ hòa tan | Soluble in ethanol, acetone, and glacial acetic acid; slightly soluble in water |
Cần trợ giúp? Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi

Cholic acid (CAS 81-25-4) is a primary bile acid that plays a structural role in fat emulsification and absorption. It is isolated from bovine or ovine bile and purified to ≥98% HPLC, appearing as a white to off-white crystalline powder. This grade is intended for pharmaceutical, nutraceutical, and research applications, where consistent purity and reliable sourcing matter.
As a key intermediate in bile acid metabolism, cholic acid is used in the synthesis of ursodeoxycholic acid and other derivatives. Its amphiphilic nature makes it a useful solubilizing agent in drug delivery systems. We supply this material in research and commercial quantities, with full documentation for each batch.
Từ đồng nghĩa: 3α,7α,12α-Trihydroxy-5β-cholan-24-oic acid, Cholanic acid, Cholicum acid, 5β-Cholic acid
Every batch is tested for assay (HPLC ≥98%), melting point (200-201 °C), loss on drying (≤1.0%), and heavy metals (≤10 ppm). COA, MSDS, and TDS are available on request; stability data can be provided for qualification.
Đóng gói tiêu chuẩn với các loại 1 kg, 5 kg và 25 kg. Có cung cấp đóng gói số lượng lớn và theo yêu cầu. Các mặt hàng có sẵn trong kho sẽ được giao trong vòng 3–5 ngày. Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) từ 1 kg. Để biết thông tin về giá cả và mẫu sản phẩm, vui lòng liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi.
Room,5-0203, Courtyard 205, Lianhu District,Xi'an,Shaanxi,China