| Tên sản phẩm | Uridine |
|---|---|
| Số CAS | 58-96-8 |
| Công thức phân tử | C₉H₁₂N₂O₆ |
| Trọng lượng phân tử | 244.20 g/mol |
| Số EINECS | 200-407-5 |
| Hình thức | Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà |
| Phương pháp phân tích (HPLC) | ≥ 99,01 TP3T |
| Mất mát khi sấy khô | ≤ 0,5% |
| Hàm lượng tro sau khi đốt | ≤ 0,1% |
| Kim loại nặng | ≤ 10 ppm |
| Điểm nóng chảy | 163 – 167°C |
Cần trợ giúp? Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi
Uridine is a naturally occurring pyrimidine nucleoside composed of uracil attached to a ribose sugar via a β-N₁-glycosidic bond. It is a fundamental building block of RNA and plays a central role in the biosynthesis of nucleotides, glycogen, and membrane phospholipids. Uridine is found in high concentrations in the liver, skeletal muscle, and brain tissue, and is also present in human breast milk, where it supports neonatal development.

Uridine
In recent years, uridine has gained attention as a nootropic and neuroprotective compound, with research suggesting its potential in supporting cognitive function, mood regulation, and brain health. Its ability to cross the blood-brain barrier and its involvement in neuronal membrane synthesis make it a valuable ingredient in dietary supplements targeting neurological health.
Synonyms: β-Uridine, Uridin, NSC 20256
Nguồn: Yeast fermentation or enzymatic synthesis
Tiêu chuẩn hóa: ≥99.0% uridine (HPLC)
Biểu mẫu: Crystalline powder (pharmaceutical-grade and food-grade available)
Ứng dụng: Nootropic supplements, pharmaceutical research, and cell culture media
| Hợp chất | Sự tinh khiết | Số CAS. | Ứng dụng chính | Mối quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| Uridine | ≥99% | 58-96-8 | Thực phẩm bổ sung cho sức khỏe não bộ | Hợp chất gốc |
| Adenosine | ≥99% | 58-61-7 | Chăm sóc da chống lão hóa / Hoạt chất (API) | Chất tương tự purin |
| Guanosine | ≥99% | 118-00-3 | API / Chất tăng hương vị | Chất tương tự purin |
| Inosine | ≥99% | 58-63-9 | Dinh dưỡng thể thao / API | Chất tương tự purin |
| Cytidine | ≥99% | 65-43-3 | API / Chăm sóc da phục hồi | Chất tương tự pyrimidine |
| Tham số | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Uridine Content (HPLC) | ≥ 99,01 TP3T |
| Xác định | Phổ UV-Vis / IR phù hợp với phổ tham chiếu |
| Độ quay riêng | +18.0° to +22.0° |
| Điểm nóng chảy | 163 – 167°C |
| Mất mát khi sấy khô | ≤ 0,5% |
| Hàm lượng tro sau khi đốt | ≤ 0,1% |
| Kim loại nặng (tính theo Pb) | ≤ 10 ppm |
| Asen (As) | ≤ 1 ppm |
Công suất hàng tháng: Hơn 500 kg
Thời gian thực hiện: 3–5 ngày (mẫu), 10–15 ngày (lô hàng)
Tài liệu hướng dẫn: COA
Bao bì: 1 kg, 5 kg, 10 kg, 25 kg (túi PE hai lớp bên trong, thùng sợi bên ngoài)
280 Phố Chính, Tây An, Thiểm Tây, Trung Quốc
Công ty TNHH LyvBio.
Email: info@lyvbio.com
Room,5-0203, Courtyard 205, Lianhu District,Xi'an,Shaanxi,China