Phosphatidylserine

Phosphatidylserine

Tên sản phẩm Phosphatidylserine
Số CAS 51446-62-9
Công thức phân tử C₄₂H₈₂NO₁₀P (giá trị trung bình, tùy thuộc vào thành phần axit béo)
Trọng lượng phân tử ~790 g/mol (trung bình)
Hình thức Bột có màu từ vàng nhạt đến trắng ngà
Phương pháp phân tích (HPLC) ≥ 50,01 TP3T (hàm lượng PS)
Mất mát khi sấy khô ≤ 3,0%

Phosphatidylserine (PS) là một loại phospholipid có nguồn gốc tự nhiên, đóng vai trò là thành phần cấu trúc quan trọng của màng tế bào, đặc biệt tập trung nhiều trong các mô thần kinh.

Đây là một glycerophospholipid bao gồm một chuỗi chính glycerol được este hóa với hai axit béo và một nhóm đầu phosphoserine.

Ở động vật có vú, PS được tổng hợp từ phosphatidylethanolamine hoặc phosphatidylcholine thông qua các phản ứng trao đổi bazơ.

PS đóng vai trò thiết yếu trong tính lưu động của màng tế bào, quá trình truyền tín hiệu và giao tiếp tế bào. Chất này đặc biệt phong phú ở vỏ não và hồi hải mã, nơi nó hỗ trợ quá trình giải phóng chất dẫn truyền thần kinh, tính dẻo dai của khớp thần kinh và sự toàn vẹn của màng tế bào thần kinh. Vai trò của nó trong quá trình truyền tín hiệu tế bào bao gồm việc kích hoạt protein kinase C (PKC) và điều hòa các kênh ion.

Việc bổ sung phosphatidylserine đã được nghiên cứu rộng rãi về tác động của nó đối với chức năng nhận thức, phản ứng với căng thẳng và sự suy giảm nhận thức liên quan đến tuổi tác. Chất này được coi là một thành phần nootropic đã được chứng minh rõ ràng, được củng cố bởi một khối lượng lớn các nghiên cứu lâm sàng.

Từ đồng nghĩa:

Bột chiết xuất phosphatidylserine (PE) 20%, 50%, 70%.

L-ALPHA-PHOSPHATIDYLSERINES, NÃO; 1,2-Distearoyl phosphatidyl serine; PHOSPHATIDYLCHOLINE (ĐẬU NÀNH) (RG)

Phosphatidylserine

Phosphatidylserine CAS: 51446-62-9

Chức năng

  • Cấu trúc màng: Thành phần thiết yếu của màng tế bào thần kinh, giúp duy trì tính lưu động và tính toàn vẹn của màng.

  • Hỗ trợ chất dẫn truyền thần kinh: Giúp thúc đẩy quá trình giải phóng acetylcholine, dopamine và norepinephrine.

  • Truyền tín hiệu: Hoạt động như một đồng yếu tố cho PKC và các enzym liên quan đến màng khác.

  • Điều chỉnh căng thẳng: Điều hòa trục dưới đồi - tuyến yên - thượng thận (HPA), giúp giảm phản ứng cortisol.

  • Tính dẻo dai của khớp thần kinh: Hỗ trợ quá trình tái cấu trúc khớp thần kinh và củng cố trí nhớ.

 

Liên quan 

Hợp chất Số CAS. Mối quan hệ
Phosphatidylserine 51446-62-9 Phospholipid hoạt tính
Phosphatidylcholine 8002-43-5 Chất tương tự về cấu trúc, tiền chất
Phosphatidylethanolamine 90989-93-8 Chất tương tự về cấu trúc, tiền chất
Axit phosphatidic 26566-60-9 Tiền chất sinh tổng hợp

 

Thông số kỹ thuật

Tham số Thông số kỹ thuật
Nội dung PS (HPLC) ≥ 50,01 TP3T (loại tiêu chuẩn); ≥ 70,01 TP3T (loại cao cấp)
Các chất không tan trong axeton ≥ 95,0%
Mất mát khi sấy khô ≤ 3,0%
Hàm lượng tro sau khi đốt ≤ 5,0%
Kim loại nặng (tính theo Pb) ≤ 10 ppm
Asen (As) ≤ 1 ppm
Giới hạn vi sinh Tuân thủ các tiêu chuẩn USP/EP
Dư lượng dung môi Đáp ứng các yêu cầu của USP

Nguồn cung

  • Công suất hàng tháng: Hơn 1.000 kg

  • Thời gian thực hiện: 3–5 ngày (mẫu), 10–15 ngày (lô hàng)

  • Tài liệu hướng dẫnGiấy chứng nhận xuất xứ (COA), Bảng dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS), Bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS), Đồ thị sắc ký HPLC, Dữ liệu ổn định, Phổ cộng hưởng từ hạt nhân (NMR) (theo yêu cầu)

  • Bao bì: 1 kg, 5 kg, 10 kg, 25 kg (dạng bột); có thể đóng gói theo yêu cầu

 

Địa chỉ của chúng tôi

280 Phố Chính, Tây An, Thiểm Tây, Trung Quốc

Công ty TNHH LyvBio.
Email: info@lyvbio.com
Trang web: https://www.lyvbio.com

GIỮ LIÊN LẠC

Yêu cầu báo giá

Địa chỉ của chúng tôi

280 Phố Chính, Tây An, Thiểm Tây, Trung Quốc

×