Axit caffeic

Axit caffeic

Tên sản phẩm Axit caffeic
Số CAS 331-39-5
Công thức phân tử C₉H₈O₄
Trọng lượng phân tử 180,16 g/mol
Số EINECS 206-361-2
Hình thức Bột tinh thể màu vàng đến vàng xanh
Phương pháp phân tích (HPLC) ≥ 98,01 TP3T
Mất mát khi sấy khô ≤ 0,5%
Hàm lượng tro sau khi đốt ≤ 0,1%
Kim loại nặng ≤ 10 ppm

Axit caffeic là một axit phenolic có nguồn gốc tự nhiên và là thành viên chủ chốt của họ axit hydroxycinnamic.

Chất này phân bố rộng rãi trong thực vật, bao gồm hạt cà phê, trái cây, rau củ và các loại thảo dược khác nhau như Echinacea purpurea và Salvia miltiorrhiza.

Với tư cách là một chất trung gian quan trọng trong quá trình sinh tổng hợp lignin và các hợp chất phenylpropanoid khác, axit caffeic đóng vai trò then chốt trong cơ chế phòng vệ của thực vật chống lại các tác nhân gây bệnh và áp lực môi trường.

Axit caffeic được sử dụng rộng rãi trong nghiên cứu dược phẩm, các công thức thực phẩm chức năng, thực phẩm chức năng, sản phẩm mỹ phẩm, và làm tiêu chuẩn tham chiếu trong hóa học phân tích.

Từ đồng nghĩa: Axit 3,4-dihydroxycinnamic, axit 3-(3,4-dihydroxyphenyl)-2-propenoic, axit trans-caffeic, NSC 57197

mua Axit caffeic

Nhà cung cấp axit caffeic

Sự tinh khiết

Nguồn: Chiết xuất thực vật (ví dụ: từ Echinacea (v.v., hương thảo hoặc hạt cà phê xanh) hoặc tổng hợp hóa học

Tiêu chuẩn hóa: ≥98,01 TP3T Axit caffeic (HPLC)

Biểu mẫu: Bột tinh thể (có sẵn loại dành cho nghiên cứu và loại dược phẩm)

Ứng dụng: Nghiên cứu và phát triển dược phẩm, nguyên liệu thực phẩm chức năng, công thức chống oxy hóa, phụ gia mỹ phẩm, tiêu chuẩn tham chiếu phân tích

 

SẢN PHẨM TIÊU CHUẨN KẾT QUẢ KIỂM TRA
Phương pháp định lượng ≥99,01 TP3T 99.43%
Vật lý và Hóa học
Hình thức  Bột kết tinh màu vàng nhạt Tuân thủ
Đường ≤0,31 TP3T Tuân thủ
Protein ≤0,1 TP3T Tuân thủ
Mất mát khi sấy khô ≤1,01 TP3T 0.91%
Heavy Metal
Tổng hàm lượng kim loại nặng ≤5 ppm Tuân thủ
Như ≤3 ppm Tuân thủ
Pb ≤2 ppm Tuân thủ
Thử nghiệm vi sinh
Tổng số vi sinh vật ≤1.000 cfu/g <10 cfu/g
Nấm mốc và nấm men ≤100 cfu/g <10 cfu/g
E. coli ≤10 cfu/g <0,3 cfu/g
Salmonella Âm Âm
Tụ cầu Âm Âm
Kết luận Tuân thủ theo thông số kỹ thuật
Lưu trữ Bảo quản ở nơi khô ráo và mát mẻ. Tránh ánh sáng mạnh và nhiệt độ cao.
Đóng gói Mỗi thùng 25 kg, bên trong được đóng gói bằng hai lớp túi nhựa
Thời hạn sử dụng 24 tháng theo điều kiện nêu trên và còn nguyên bao bì gốc

Nguồn cung

Công suất hàng tháng: Hơn 500 kg

Thời gian giao hàng: 3–5 ngày (mẫu), 10–15 ngày (số lượng lớn)

Tài liệu: COA, MSDS

Bao bì: 1 kg, 5 kg, 10 kg, 25 kg (túi PE hai lớp bên trong, thùng sợi bên ngoài)

Địa chỉ của chúng tôi

280 Phố Chính, Tây An, Thiểm Tây, Trung Quốc

Công ty TNHH LyvBio.
Email: info@lyvbio.com

GIỮ LIÊN LẠC

Yêu cầu báo giá

Địa chỉ của chúng tôi

Room,5-0203, Courtyard 205, Lianhu District,Xi'an,Shaanxi,China

×