| Tên sản phẩm | Inosine |
|---|---|
| Số CAS | 58-63-9 |
| Công thức phân tử | C₁₀H₁₂N₄O₅ |
| Trọng lượng phân tử | 268,23 g/mol |
| Số EINECS | 200-390-4 |
| Hình thức | Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà |
| Phương pháp phân tích (HPLC) | ≥ 99,01 TP3T |
| Mất mát khi sấy khô | ≤ 0,5% |
| Hàm lượng tro sau khi đốt | ≤ 0,1% |
| Kim loại nặng | ≤ 10 ppm |
| Điểm nóng chảy | 218 – 222°C |
| Độ quay riêng | từ -48,0° đến -55,0° |
Cần trợ giúp? Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi
Inosine, còn được gọi là hypoxanthine hoặc nucleoside hypoxanthine, là một loại tinh thể màu trắng hình kim, không mùi và có vị hơi đắng. Đây là một hợp chất nucleoside được hình thành từ sự liên kết giữa hypoxanthine và ribose. Trong quá trình tổng hợp de novo của các purin, inosine monophosphate (IMP) có thể đóng vai trò là tiền chất cho quá trình tổng hợp adenosine monophosphate (AMP) và guanosine monophosphate (GMP). Điểm nóng chảy là 218 độ Celsius. Hòa tan 1,6 g sản phẩm trong 100 ml nước ở 20 ℃.
Trong ngành thực phẩm và đồ uống, inosine và dẫn xuất phosphoryl hóa của nó là inosine monophosphate (IMP) được công nhận là các hợp chất tạo vị umami quan trọng, được sử dụng rộng rãi làm chất tăng cường hương vị khi kết hợp với guanosine monophosphate (GMP). Inosine cũng là một chất phản ứng nghiên cứu có giá trị và là chất trung gian dược phẩm.

Tiêu chuẩn hóa: ≥99,01 TP3T inosine (HPLC)
Biểu mẫu: Bột tinh thể (có nguồn gốc tự nhiên hoặc tổng hợp)
Ứng dụng: Thực phẩm chức năng, hoạt chất dược phẩm (API), hóa chất dùng trong nghiên cứu và phụ gia thực phẩm
| Hợp chất | Sự tinh khiết | Số CAS. | Ứng dụng chính | Mối quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| Inosine | ≥99% | 58-63-9 | Dinh dưỡng thể thao / API | Hợp chất gốc |
| Adenosine | ≥99% | 58-61-7 | Chăm sóc da chống lão hóa / Hoạt chất (API) | Chất tương tự purin |
| Guanosine | ≥99% | 118-00-3 | API / Chất tăng hương vị | Chất tương tự purin |
| Uridine | ≥99% | 58-96-8 | Thực phẩm bổ sung cho sức khỏe não bộ | Chất tương tự pyrimidine |
| Cytidine | ≥99% | 65-43-3 | API / Chăm sóc da phục hồi | Chất tương tự pyrimidine |
| Tham số | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Hàm lượng inosine (HPLC) | ≥ 99,01 TP3T |
| Độ quay riêng | từ -48,0° đến -55,0° |
| Điểm nóng chảy | 218 – 222°C |
| Mất mát khi sấy khô | ≤ 0,5% |
| Hàm lượng tro sau khi đốt | ≤ 0,1% |
| Kim loại nặng (tính theo Pb) | ≤ 10 ppm |
| Asen (As) | ≤ 1 ppm |
| Giới hạn vi sinh | Tuân thủ tiêu chuẩn USP/EP |
Công suất hàng tháng: Hơn 500 kg
Thời gian thực hiện: 3–5 ngày (mẫu), 10–15 ngày (lô hàng)
Tài liệu hướng dẫn: COA, MSDS, HPLC
Bao bì: 1 kg, 5 kg, 10 kg, 25 kg (túi PE hai lớp bên trong, thùng sợi bên ngoài)
280 Phố Chính, Tây An, Thiểm Tây, Trung Quốc
Công ty TNHH LyvBio.
Email: info@lyvbio.com
280 Phố Chính, Tây An, Thiểm Tây, Trung Quốc