| Tên sản phẩm | N-Benzylisopropylamin |
|---|---|
| Số CAS | 102-97-6 |
| Công thức phân tử | C₁₀H₁₅N |
| Trọng lượng phân tử | 149,23 g/mol |
| Hình thức | Chất lỏng không màu đến màu vàng nhạt |
| Phương pháp phân tích (GC) | ≥ 99,01 TP3T |
| Điểm nóng chảy | 143°C (ước tính) |
| Điểm sôi | 200°C (theo nghĩa đen) |
| Mật độ | 0,892 g/mL ở 25°C (theo tài liệu) |
| Chiết suất | n20/D 1,502 (theo tài liệu) |
Cần trợ giúp? Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi
Từ đồng nghĩa: N-Benzylisopropylamine, N-Benzylpropan-2-amine, N-Isopropylbenzylamine, N-(Phenylmethyl)propan-2-amine, Isopropylbenzylamine, Benzylisopropylamine, N-Isopropyl-N-benzylamine
N-Benzylisopropylamine là một amin thứ cấp được sử dụng làm chất trung gian trong tổng hợp hữu cơ và làm khối xây dựng cho nhiều hợp chất hóa học khác nhau.
Cấu trúc phân tử của nó bao gồm một nhóm benzyl liên kết với một phần isopropylamine, khiến nó trở thành một chất phản ứng đa năng trong quá trình sản xuất dược phẩm, hóa chất nông nghiệp và các loại hóa chất tinh khiết khác.
Chất trung gian trong tổng hợp hữu cơ: Thành phần cơ bản để tổng hợp các phân tử phức tạp hơn.
Nghiên cứu dược phẩm: Được sử dụng trong quá trình tổng hợp các hoạt chất dược phẩm (API) và các hợp chất ứng viên thuốc.
Thuốc thử hóa học: Được sử dụng trong nhiều phản ứng biến đổi hữu cơ khác nhau, bao gồm phản ứng amin hóa khử và phản ứng alkyl hóa.
Công suất hàng tháng: Hơn 100 lít
Thời gian thực hiện: 3–5 ngày (mẫu), 10–15 ngày (lô hàng)
Tài liệu hướng dẫn: COA
280 Phố Chính, Tây An, Thiểm Tây, Trung Quốc
Công ty TNHH LyvBio.
Email: info@lyvbio.com
280 Phố Chính, Tây An, Thiểm Tây, Trung Quốc