| Tên sản phẩm | Cinchonidine |
|---|---|
| Số CAS | 485-71-2 |
| Công thức phân tử | C19H22N2O |
| Trọng lượng phân tử | 294.39 |
| Hình thức | Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà |
| Phương pháp phân tích (HPLC) | ≥98% |
| Điểm nóng chảy | 207-210 °C |
| Độ quay riêng | [α]D20 -109° (c=1, ethanol) |
| Độ hòa tan | Soluble in ethanol, chloroform; sparingly soluble in water |
| Mất mát khi sấy khô | ≤0,51 TP3T |
| Kim loại nặng | ≤10 ppm |
Cần trợ giúp? Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi

Cinchonidine (CAS 485-71-2) is a cinchona alkaloid isolated from the bark of Cinchona species, structurally similar to quinine but with opposite configuration at C8 and C9. It is supplied as a white to off-white crystalline powder with ≥98% purity by HPLC, and is widely used as a chiral ligand in asymmetric synthesis and as a pharmaceutical intermediate.
This product is ideal for R&D and commercial-scale applications requiring a reliable source of natural cinchona alkaloid. Each batch is tested for assay, specific rotation, and residual solvents, ensuring consistent quality for demanding syntheses.
Từ đồng nghĩa: (8α,9R)-Cinchonan-9-ol, Cinchonidine base, (R)-(6-Methoxy-4-quinolyl)-5-vinylquinuclidine-2-methanol, 9-epi-Cinchonine
Every batch is tested for assay (HPLC ≥98%), specific rotation, loss on drying (≤0.5%), and heavy metals (≤10 ppm). Full COA, MSDS, and TDS are available on request; stability data can be provided for qualification.
Đóng gói tiêu chuẩn với các loại 1 kg, 5 kg và 25 kg. Có cung cấp đóng gói số lượng lớn và theo yêu cầu. Các mặt hàng có sẵn trong kho sẽ được giao trong vòng 3–5 ngày. Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) từ 1 kg. Để biết thông tin về giá cả và mẫu sản phẩm, vui lòng liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi.
280 Phố Chính, Tây An, Thiểm Tây, Trung Quốc